Nghĩa của từ "do your own thing" trong tiếng Việt

"do your own thing" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

do your own thing

US /duː jʊər oʊn θɪŋ/
UK /duː jɔːr əʊn θɪŋ/
"do your own thing" picture

Thành ngữ

làm điều mình thích, làm theo ý mình

to do what you want to do, without worrying about what anyone else thinks or does

Ví dụ:
She decided to quit her corporate job and do her own thing as an artist.
Cô ấy quyết định bỏ công việc văn phòng và làm điều mình thích với tư cách là một nghệ sĩ.
Don't worry about fitting in, just do your own thing.
Đừng lo lắng về việc hòa nhập, cứ làm điều mình thích.